Hợp kim nhôm tráng màu 8011

Cuộn nhôm phủ màu hợp kim 8011 dựa trên vật liệu Nhôm 8011, nó là hợp kim nhôm dòng 8xxx chủ yếu bao gồm nhôm với một lượng nhỏ silicon và sắt. Nó thuộc loại hợp kim không thể xử lý nhiệt, nghĩa là tính chất cơ học của nó được cải thiện thông qua gia công nguội thay vì xử lý nhiệt.

Thành phần hóa học của cuộn nhôm tráng màu hợp kim 8011

 Nguyên tố hợp kim 8011

Nội dung (%)

  Nhôm (Al)

≥98,5

  Silic (Si)

0,5-0,9

  Sắt (Fe)

0,6-1,0

  Đồng(Cu)

.10,15

  Mangan(Mn) .10,10
  Magie(Mg) .00,05
  Kẽm(Zn) .10,10
  Các tạp chất khác .150,15 (tổng cộng)

Các đặc tính chính của cuộn nhôm tráng màu hợp kim 8011

Tính chất cơ học của cuộn nhôm tráng màu hợp kim 8011

 Tài sản của hợp kim 8011

Nhiệt độ: O

Nhiệt độ: 12 Nhiệt độ: 14 Nhiệt độ: 16 Nhiệt độ: 18

  Độ bền kéo

90-130 MPa

110-150 MPa 130-170 MPa 150-190 MPa ≥170 MPa

  Sức mạnh năng suất (bù 0,2%)

35-65 MPa

65-105 MPa 95-135 MPa 125-165 MPa ≥150 MPa

  Độ giãn dài khi đứt

18-25%

8-14% 6-12% 4-10% 3-8%

  Độ cứng (Rockwell B)

25-40

40-55 50-70 60-80 70-90
Tính chất vật lý của cuộn nhôm tráng màu hợp kim 8011

  Tài sản của hợp kim 8011

Giá trị

  Tỉ trọng

2,7 g/cm³

  điểm nóng chảy

643–657°C

  Độ dẫn nhiệt

209 W/m·K

  Độ dẫn điện

61% IAC

  Hệ số giãn nở nhiệt

23,1×10⁻⁶/°C (20–100°C)

Ưu điểm của cuộn nhôm tráng màu hợp kim 8011

Độ bền cao và khả năng chịu nhiệt

 
Hợp kim nhôm 8011 thuộc loại hợp kim tăng cường xử lý nhiệt, có độ bền kéo 125-165MPa (trạng thái H14), cao hơn khoảng 30% so với lá nhôm nguyên chất và có khả năng chịu nhiệt tốt. ‌

Chống ăn mòn và mỏi

 
Nó có khả năng chống nứt và mỏi do ăn mòn do ứng suất tuyệt vời, phù hợp với vật liệu đóng gói công nghiệp và các tình huống khác. ‌

Khả năng gia công

 
Hiệu suất xử lý cơ khí tốt và có thể đáp ứng yêu cầu gia công chính xác. ‌
 

Hiệu suất rào cản

 
Trong lĩnh vực lá nhôm y tế, hợp kim nhôm 8011 có đặc tính rào cản cao.
 

Tiêu chuẩn và thông số kỹ thuật của cuộn nhôm tráng màu hợp kim 8011

  ASTM

B209 (tấm/tấm), B221 (ép đùn), B233 (dây), B479 (giấy bạc).

  ISO

ISO 26204 (ký hiệu hợp kim), ISO 6892 (thử nghiệm cơ học).

  UNS

A91060 (Hệ thống đánh số Hoa Kỳ).

Khả năng của chúng tôi về cuộn nhôm tráng màu hợp kim 8011

    bg4Câu hỏi thường gặp  bg4

Câu hỏi thường gặp

Chúng tôi đã tổng hợp các câu hỏi thường gặp nhất về nhôm phủ màu của chúng tôi tại đây để thuận tiện cho bạn, nhưng vui lòng liên hệ với chúng tôi nếu bạn có thêm bất kỳ câu hỏi nào.

Câu hỏi thường gặp về cuộn dây nhôm tráng màu hợp kim 8011

Câu hỏi thường gặp về nhà máy

Tham khảo ý kiến ​​​​của chúng tôi để có được giải pháp nhôm tùy chỉnh của bạn

Chúng tôi giúp bạn tránh những cạm bẫy trong việc cung cấp chất lượng và giá trị nhu cầu nhôm của bạn, đúng thời gian và phù hợp với ngân sách.

Các sản phẩm

Ứng dụng

Liên kết nhanh

Theo dõi chúng tôi

Liên hệ với chúng tôi

    joey@cnchangsong.com
    +86- 18602595888
   Tòa nhà 2, Zhixing Business Plaza, Số 25 Phố Bắc, Quận Zhonglou, Thành phố Thường Châu, Tỉnh Giang Tô, Trung Quốc
    Đường Triều Dương, khu phát triển kinh tế Konggang, Lianshui, thành phố Hoài An, Giang Tô, Trung Quốc
© BẢN QUYỀN CÔNG 2026 TY TNHH VẬT LIỆU KIM LOẠI CHANGZHOU DINGANG. TẤT CẢ QUYỀN ĐƯỢC ĐẢM BẢO.